Dịch

unveil

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hé lộ, phơi bày, vạch trầnđộng từngoại động từ (transitive)To remove a veil from; to uncover; to reveal something hidden.
  2. Ra mắt, công bố, giới thiệuđộng từngoại động từ (transitive)To show, especially for the first time.
  3. Vén màn, bộc lộđộng từnội động từ (intransitive)To remove a veil; to reveal oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unveilNguyên thể (infinitive)
  2. unveilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unveiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unveilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unveil sthcông bố cái gì lần đầu

Cụm từ (phrase)

unveiled the planCông bố kế hoạch
unveiled the truthHé lộ sự thật
unveiled the designCông bố thiết kế
unveiled the statueKhánh thành tượng
unveiled the resultsCông bố kết quả

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-veil

  1. từ tiếng Anh trung đại*unveilen
  2. từ tiếng Latinhvelum

Ví dụ

  • , - , , ; , .Một loại rèm làm bằng chiếu thường được treo trước mặt họ, mà đôi khi người bản địa không muốn tháo ra; và khi họ đồng ý vén lên, họ có vẻ diễn đạt bằng một cách rất bí ẩn.
  • 4.2 state's 11 .Bang Colorado hôm nay đã công bố kế hoạch cuối cùng nhằm hướng dẫn quản lý 4,2 triệu mẫu đất không có đường trong 11 khu rừng quốc gia của bang và trình lên liên bang phê duyệt.
  • .Anh ấy không hào hứng hé lộ luận điểm chính của mình.

AI