Dịch

unfold

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mở ra , bày rađộng từngoại động từ (transitive)To undo a folding.
  2. Mở ra, giở ra, xòe rađộng từnội động từ (intransitive)To become unfolded.
  3. Diễn ra, diễn biếnđộng từnội động từ (intransitive)To turn out; to happen; to develop.
  4. Hàm unfolddanh từIn functional programming, a kind of higher-order function that is the opposite of a fold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfoldNguyên thể (infinitive)
  2. unfoldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unfoldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unfoldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unfold (sth)mở (cái gì) ra
  • unfold sth (to sb)tiết lộ cái gì (cho ai)She unfolded her tale to us.Cô ấy đã kể chi tiết câu chuyện của mình cho chúng tôi.

Cụm từ (phrase)

drama unfoldKịch tính diễn ra
events unfoldCác sự kiện diễn ra
plan unfoldKế hoạch triển khai
story unfoldCâu chuyện mở ra
unfold a mapMở bản đồ
unfold a newspaperMở tờ báo

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Giãi bày
  1. ngoại động từ (transitive)Giãi bày, bày tỏ, hé lộTo lay open to view or contemplation; to bring out in all the details, or by successive development; to reveal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

un-fold

  1. từ tiếng Anh trung đạiunfolden
  2. từ tiếng Anh cổunfealdan“to unfold”
động từ

un-fold#Etymology 2“to confine into a fold or pen”

Ví dụ

  • ; ; .mở bản đồ; mở khăn trải bàn; Cô ấy mở kiện chiếc váy mới và cẩn thận giở nó ra.
  • .Các tấm rèm mở ra để lộ sân khấu.
  • .Các cuộc biểu tình ở Brazil đang diễn ra đúng lúc thời kỳ bùng nổ kinh tế kéo dài và được báo trước của nước này sắp kết thúc.

AI