Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mở ra , bày rađộng từngoại động từ (transitive)To undo a folding.
- Mở ra, giở ra, xòe rađộng từnội động từ (intransitive)To become unfolded.
- Diễn ra, diễn biếnđộng từnội động từ (intransitive)To turn out; to happen; to develop.
- Hàm unfolddanh từIn functional programming, a kind of higher-order function that is the opposite of a fold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unfold (sth)mở (cái gì) ra
- unfold sth (to sb)tiết lộ cái gì (cho ai)She unfolded her tale to us.Cô ấy đã kể chi tiết câu chuyện của mình cho chúng tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drama unfold | Kịch tính diễn ra | |
| events unfold | Các sự kiện diễn ra | |
| plan unfold | Kế hoạch triển khai | |
| story unfold | Câu chuyện mở ra | |
| unfold a map | Mở bản đồ | |
| unfold a newspaper | Mở tờ báo |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Giãi bày
- ngoại động từ (transitive)Giãi bày, bày tỏ, hé lộTo lay open to view or contemplation; to bring out in all the details, or by successive development; to reveal.
Xuất hiện ở từ khác
- doubletrái nghĩaMở vật đã được gấp ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc unfoldNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; .mở bản đồ; mở khăn trải bàn; Cô ấy mở kiện chiếc váy mới và cẩn thận giở nó ra.
- .Các tấm rèm mở ra để lộ sân khấu.
- .Các cuộc biểu tình ở Brazil đang diễn ra đúng lúc thời kỳ bùng nổ kinh tế kéo dài và được báo trước của nước này sắp kết thúc.