Dịch

fold

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 40 nghĩa
  1. Gấp; xếp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend (any thin material, such as paper) over so that it comes in contact with itself.
  2. Gấp, xếp, tạo nếpđộng từngoại động từ (transitive)To make the proper arrangement (in a thin material) by bending.
  3. Ôm, quấn, cuộnđộng từngoại động từ (transitive)To draw or coil (one’s arms, a snake’s body, etc.) around something so as to enclose or embrace it.
  4. Sự gấp, lần gấpdanh từAn act of folding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foldNguyên thể (infinitive)
  2. foldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. foldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fold sthgấp cái gìFirst, fold the paper in half/in two.Đầu tiên, hãy gấp tờ giấy làm đôi.
  • fold sth upgấp cái gì lạiHe folded the map up and put it in his pocket.Anh ấy gấp bản đồ lại rồi cho vào túi.
  • fold sth downgấp cái gì xuốngThe blankets had been folded down.Những chiếc chăn đã được gấp xuống.
  • fold sth backgấp cái gì ngược lạiDon't fold back pages to mark your place in a book.Đừng gấp ngược trang sách để đánh dấu chỗ đang đọc.
  • fold sth overgấp cái gì lên trênFold the dough over on top of itself.Gấp miếng bột lên trên chính nó.
  • fold sth awaygấp cái gì cất điThe bed can be folded away during the day.Chiếc giường có thể gấp cất đi vào ban ngày.

40 nghĩa khác

Động từ (verb) 18
Danh từ (noun) 22
Trộn nhẹ
  1. ngoại động từ (transitive)Trộn nhẹ, trộn đảoTo stir (semisolid ingredients) gently, with an action as if folding over a solid.

Ví dụ

  • , , .Tiếp theo, hãy gấp tờ giấy lại sao cho nửa bên phải chồng lên nửa bên trái.
  • , .Nếu bạn gấp những chiếc khăn, chúng sẽ dễ dàng nhét vừa vào ngăn kéo hơn.
  • .Hãy trộn nhẹ lòng trắng trứng vào hỗn hợp bột.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gấp
Nhượng bộ
Phá sản

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifolden
  2. từ tiếng Anh cổfealdan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*falþan
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifold
  2. từ tiếng Anh cổfald
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*falud
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifolde
  2. từ tiếng Anh cổfolde“earth, land, country, district, region, territory, ground, soil, clay”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fuldǭ

AI