Dịch

crease

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹiːs/US/kɹis/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nếp gấpdanh từA line or mark made by folding or doubling any pliable substance; hence, a similar mark, however produced.
  2. Vạch giới hạn, vạch mứcdanh từOne of the white lines drawn on the pitch to show different areas of play; especially the popping crease, but also the bowling crease and the return crease.
  3. Khu cấm địa quanh khung thànhdanh từThe circle around the goal, which no offensive players may enter during play, unless after scoring.
  4. Làm nhăn, tạo nếp gấpđộng từngoại động từ (transitive)To make a crease in; to wrinkle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creaseNguyên thể (infinitive)
  2. creasesSố nhiều (plural)
  3. creasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. creasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at the creaseở vạch xuất phátHe spent six hours at the crease.Anh ấy đã đứng ở vạch xuất phát suốt sáu tiếng đồng hồ.
  • crease (sth)làm cho (cái gì) bị nhăn, gấp nếp

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Khu vực trước khung thành
  1. The area in front of each goal.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrest“ridge, crest”

Ví dụ

  • .Áo sơ mi của anh ấy mới tinh với những nếp gấp thấy rõ do được gấp từ cửa hàng.
  • .DRS cho thấy anh ấy đã ở ngoài vạch giới hạn trong một tình huống xem lại pha loại người đầy tranh cãi.
  • .Viên đạn chỉ bay sượt qua vai anh ta.

AI