Dịch

lomo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈlomo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lưng (phía sau cơ thể)danh từback (the rear of body)
  2. Thắt lưng, lưng dướidanh từlower back, lumbar
  3. Thăn, thịt thăn (bất kỳ miếng thịt nào)danh từloin, tenderloin (any of several cuts of meat)
  4. Phi lê (cá) (một miếng thịt nhỏ)danh từfillet (of fish) (a strip or compact piece of meat)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lomoDạng gốc (base form)
  2. lomosSố nhiều (plural)
  3. lomitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

lomo saltadodanh từMột món ăn Peru bao gồm các dải bít tết, khoai tây chiên, gia vị và các nguyên liệu khác
lomo de torodanh từVa chạm tốc độ
lomo de burrodanh từVa chạm tốc độ
partir el lomođộng từLàm hết sức mình (làm việc chăm chỉ)
de tomo y lomoĐích thực, hết chỗ nói
chacal de lomo negrodanh từChó rừng lưng đen
a lomostrạng từTrên lưng ai đó
a lomos degiới từỞ mặt sau của

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Xương sườn (phần thịt bao quanh một hoặc nhiều xương sườn)
  1. rib (cut of meat enclosing one or more rib bones)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lưng (phía sau cơ thể)
Thịt
Một ngọn đồi hoặc ngọn núi dài
Trái nghĩa

AI