Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)The soft tissue of the body, especially muscle and fat.
- Da, da thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)The skin of a human or animal.
- Da thịt, phần da thịt để lộdanh từkhông đếm được (uncountable)Bare arms, bare legs, bare torso.
- Nhử thịt sống, tập săn mồiđộng từngoại động từ (transitive)To reward (a hound, bird of prey etc.) with flesh of the animal killed, to excite it for further hunting; to train (an animal) to have an appetite for flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Thịt
- không đếm được (uncountable)Animal tissue regarded as food; meat (but sometimes excluding fish).
Ví dụ
- , planet’s 2020.Thịt gà vốn đã là loại thịt phổ biến nhất ở Mỹ, và được dự báo sẽ trở thành món thịt được ưa chuộng nhất hành tinh vào năm 2020.
- , , […].Tuy nhiên, trước khi họ cho lũ chó săn nếm thịt con mồi, ông đã kịp trấn tĩnh lại [...].
- .Hãy cho ta một thanh kiếm sắc và một kẻ thù xứng tầm để cắm ngập lưỡi kiếm vào da thịt hắn.
Họ từ (word family)
cùng gốc fleshNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflesh
- từ tiếng Anh cổflǣsċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flaiski
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- muscleđồng nghĩachỉ phần thịt nói chung trên cơ thể.