Dịch

carrion

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkæ.ɹɪ.ən/US/ˈkɛ.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Xác thối, thịt thốidanh từkhông đếm được (uncountable)Rotting flesh of a dead animal or person.
  2. Thứ nhơ bẩn, điều tồi tệdanh từkhông đếm được (uncountable)Corrupt or horrid matter.
  3. Thối rữa, làm từ thịt thốitính từPertaining to, or made up of, rotting flesh.
  4. Kinh tởm, thối náttính từDisgusting, horrid, rotten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carrionDạng gốc (base form)
  2. carrionsSố nhiều (plural)
  3. more carrionSo sánh hơn (comparative)
  4. most carrionSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

carrion crowdanh từQuạ đen châu Âu phổ biến Corvus corone
carrion beetledanh từBọ sexton; hoại tử
carrion flowerdanh từAmorphophallus spp., arum của vùng nhiệt đới Cựu Thế giới
Carrion's diseasedanh từCăn bệnh do nhiễm khuẩn Bartonella bacilliformis
carrion flyChưa có nghĩa
carrion-hawkChưa có nghĩa
carrion-birdChưa có nghĩa
carrion vultureChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 3
Rác rưởi
  1. không đếm được (uncountable)Rác rưởi, uế tạpFilth, garbage.

Ví dụ

  • .Kền kền ăn xác thối.
  • , .Xã hội thời thượng La Mã ghét Cæsar, và bất cứ điều tồi tệ nào làm hoen ố danh tiếng ông ta đều được họ chào đón.
  • [] , ; , , , , ; […]Họ trông như những hình hài của cái chết, họ nói như những bóng ma gào thét từ nấm mồ; họ ăn những xác chết, may mắn tìm thấy chúng, rồi thậm chí ăn thịt lẫn nhau ngay sau đó, đến mức họ không ngần ngại đào bới những cái xác ra khỏi mộ; [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rác rưởi
Kẻ đáng khinh
Thối rữa

Họ từ (word family)

cùng gốc carrion

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicaroyne“corpse, carrion, something disgusting”
  2. từ tiếng Anglo-Normancareine
  3. từ tiếng Pháp cổcharoigne

Cùng gốc (doublet)crone

AI