Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thối rữatính từRotting, rotten, being in a state of putrefaction.
- Hôi thối, có mùi thốitính từOf, relating to, or characteristic of putrefaction, especially having a bad smell, like that of rotting flesh.
- Kinh tởm, ghê tởmtính từVile, disgusting.
- Suy đồi, thối náttính từMorally corrupt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- putridDạng gốc (base form)
- more putridSo sánh hơn (comparative)
- putridestSo sánh nhất (superlative)
- most putridSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| putrid feverdanh từ | danh từ | (Y học) Bệnh sốt phát ban |
| putrid sore throatcụm từ | cụm từ | (Y học) Bệnh bạch hầu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không thể chấp nhận được
- Totally objectionable.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] [...] một lượng lớn thịt cá voi thối rữa bị thổi bay lên bầu trời
- ; mùi thối rữa; mùi hôi thối
- , .Cuộc tìm kiếm không tốn nhiều công sức, vì con cá heo thối rữa tỏa ra mùi nồng nặc giúp dẫn đường cho anh ta.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thối rữa
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc putridNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổputride
- từ tiếng Latinhputridus“rotten, decayed”