Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any smell, whether fragrant or offensive.
- Bầu không khí, dấu ấn, hơi hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong, pervasive quality.
- Tiếng tăm, sự kính trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Esteem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- odorDạng gốc (base form)
- odorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body odor | Mùi cơ thể | |
| foul odor | Mùi hôi thối | |
| offensive odor | Mùi khó chịu | |
| pleasant odor | Mùi dễ chịu | |
| strong odor | Mùi nồng | |
| in good odortính từ | tính từ | Thích, trong những cuốn sách hay của ai đó |
| in bad odortính từ | tính từ | Bị coi là không tán thành; trong tình trạng bị ghét; bị xa lánh |
| fish odor syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng người có mùi cá |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hương liệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hương liệu, chất tạo hương, dầu thơmSomething which produces a scent; incense, a perfume.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc odorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiodour
- từ tiếng Anglo-Normanodour
- từ tiếng Pháp cổodor
Ví dụ
- ?Mùi hôi thối kinh khủng đó là gì vậy?
- .Mùi này thật khó chịu.
- .Nó có mùi hương dễ chịu.