Nghĩa chính
- Tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)Reputation, especially a good reputation.
- Quy cho, gán chođộng từTo attribute or credit something to something; to impute.
- Cho là, coi làđộng từTo consider, think, esteem, reckon (a person or thing) to be, or as being, something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- of (…) reputecó tiếng tăm (…)She is a writer of international repute.Cô ấy là một nhà văn có tiếng tăm quốc tế.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill reputedanh từ | danh từ | Danh tiếng xấu; tai tiếng |
| habit and reputedanh từ | danh từ | Tình trạng đủ nổi tiếng để có được bằng chứng thuyết phục và mạnh mẽ về điều gì đó |
| house of ill reputedanh từ | danh từ | Nhà thổ |
| woman of ill reputedanh từ | danh từ | Gái mại dâm |
| marriage by habit and reputedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common-law marriage |
| marriage by cohabitation with habit and reputedanh từ | danh từ | Kiểu hôn nhân trái pháp luật trong đó một cặp vợ chồng sống chung với nhau trong một thời gian dài được cộng đồng coi là vợ chồng, ngay cả khi không tổ chức lễ cưới chính thức, trao cho họ những quyền lợi hợp pháp tương tự như các cặp vợ chồng chính thức kết hôn |
| reputed quartdanh từ | danh từ | Thước đo bằng 2/3 lít Anh, hay chính xác là 0,7576816 lít, trước đây là kích thước tiêu chuẩn của chai rượu vang ở Vương quốc Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc reputeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổreputer
- từ tiếng Latinhreputō“to count over, reckon, calculate, compute, think over, consider”
Ví dụ
- , ; .Nếu có thể so sánh, tôi thực sự tin rằng những thứ này sẽ được coi là gấp vô số lần bên kia; do đó phải được coi là không có gì.
- biết tiếng người nào
- Fadil .Fadil là một kẻ tai tiếng.