Dịch

reputation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)What somebody or something is known for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reputationDạng gốc (base form)
  2. reputationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reputation as sthdanh tiếng là cái gìShe soon established a reputation as a first-class cook.Bà sớm xây dựng được danh tiếng là một đầu bếp hạng nhất.
  • reputation for sthcó danh tiếng về việc gìThe company enjoys an international reputation for quality of design.Công ty này có danh tiếng quốc tế về chất lượng thiết kế.
  • reputation for doing sthdanh tiếng làm gìI'm aware of Mark's reputation for being late.Tôi biết danh tiếng của Mark về việc đi trễ.
  • reputation of being sthdanh tiếng là cái gìHe has the reputation of being a hard worker.Anh ấy có danh tiếng là người làm việc chăm chỉ.
  • by reputationtheo danh tiếngShe is, by reputation, very difficult to please.Theo danh tiếng, bà rất khó chiều.

Cụm từ (phrase)

bad reputationTiếng xấu
damage someone's reputationHủy hoại danh tiếng của ai
earn a reputationGây dựng danh tiếng
good reputationDanh tiếng tốt
have a reputationCó tiếng tăm
reputation for somethingNổi tiếng về điều gì
reputation systemdanh từChương trình hoặc thuật toán cho phép người dùng đánh giá lẫn nhau trong cộng đồng trực tuyến nhằm tạo dựng niềm tin thông qua danh tiếng
reputation economydanh từThế giới trong đó danh tiếng của một cá nhân hoặc doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong sự thành công hơn nữa. Nó được tạo điều kiện bởi Internet

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

repute-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạireputacion
  2. từ tiếng Anglo-Normanreputacion
  3. từ tiếng Pháp trung đạireputation

Ví dụ

  • .Anh ấy có danh tiếng tốt.
  • raching lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
  • một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới

AI