Dịch

name

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. tên, danh xưng, tên gọidanh từA1A word or set of words by which a person, animal, place, or thing is known and addressed.
  2. danh tiếng, tên tuổi, uy tíndanh từB1A widespread reputation, especially a favorable one.
  3. đặt tên, gọi tênđộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)To give a specific name to a person, animal, or thing.
  4. nêu tên, kể tên, ấn địnhđộng từB1ngoại động từ (transitive)To state or mention the name of someone or something, or specify a detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nameNguyên thể (infinitive)
  2. namesSố nhiều (plural)
  3. namedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. namingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • name for sthtên gọi của cái gìRubella is just another name for German measles.Rubella chỉ là tên gọi khác của bệnh sởi Đức.
  • under a… namedưới tên…The company reopened under a new name.Công ty mở lại dưới một tên mới.
  • name sb/sth (after sb)đặt tên ai/cái gì (theo ai)He was named after his father.Anh ấy được đặt tên theo cha.
  • name sb/sth (for sb)đặt tên ai/cái gì (theo ai)The planet Mars is named for the Roman god of war.Sao Hỏa được đặt tên theo vị thần chiến tranh của La Mã.
  • name sb/sth + nounđặt tên ai/cái gì + danh từThey named their son John.Họ đặt tên con trai là John.
  • adv. + namedtrạng từ + được đặt tênHe plays the evil scientist, the aptly named Dr Weird.Anh ấy đóng vai nhà khoa học ác ôn, Dr Weird với cái tên rất đúng.

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Lời lăng mạ
  1. Lời lăng mạ, từ xúc phạmAn abusive or insulting epithet.

Ví dụ

  • ?Bạn có biết tên của anh ấy không?
  • !Đừng có lăng mạ tôi nữa!
  • They list with women each degenerate name.Họ liệt kê từng kẻ suy đồi ngang hàng với phụ nữ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiname
  2. từ tiếng Anh cổnama
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*namō

Cùng gốc (doublet)nomennoun-onym

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhañame

Cùng gốc (doublet)yam

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinamen
  2. từ tiếng Anh cổnamian“to name, mention”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*namōn“to name”

AI