christen
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rửa tộiđộng từngoại động từ (transitive)To perform the religious rite of baptism upon; to baptize.
- Đặt tên, gọi tênđộng từngoại động từ (transitive)To name.
- Dùng lần đầu, khai trươngđộng từTo use for the first time.
- Làm ướt bằng chất lỏngđộng từTo douse or wet with blood, urine, tears, or other liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- christenNguyên thể (infinitive)
- christensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ChristensSố nhiều (plural)
- christenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- christeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- christen sb + nounđặt tên cho ai là + nounThe child was christened Mary.Đứa trẻ được đặt tên thánh là Mary.
- christen sbrửa tội cho aiDid you have your children christened?Bạn đã cho các con mình rửa tội chưa?
- christen sb/sth (+ noun)đặt tên cho ai/cái gì (+ noun)
- christen sthsử dụng cái gì lần đầu
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kitô giáo hóa
- To Christianize.
Xuất hiện ở từ khác
- christdễ nhầmKhông nhầm với 'Christ' (danh hiệu) và 'Christen' (động từ làm cho ai đó được rửa tội).
Họ từ (word family)
cùng gốc christenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicristenen
- từ tiếng Anh cổcristnian“to christen, baptise”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Em bé mới sinh đã được rửa tội tại nhà thờ của làng.
- 1684-1690, , .Hãy đặt tên cho vật đó theo bất cứ cách nào bạn muốn.
- , , Portland’s , .Foo Fighters, the Pretenders và Alex G đã mở màn điểm hẹn âm nhạc mới nhất của Portland vào tối thứ Sáu, và đó là một buổi biểu diễn để đời.