Dịch

christen

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rửa tộiđộng từngoại động từ (transitive)To perform the religious rite of baptism upon; to baptize.
  2. Đặt tên, gọi tênđộng từngoại động từ (transitive)To name.
  3. Dùng lần đầu, khai trươngđộng từTo use for the first time.
  4. Làm ướt bằng chất lỏngđộng từTo douse or wet with blood, urine, tears, or other liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. christenNguyên thể (infinitive)
  2. christensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ChristensSố nhiều (plural)
  4. christenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. christeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • christen sb + nounđặt tên cho ai là + nounThe child was christened Mary.Đứa trẻ được đặt tên thánh là Mary.
  • christen sbrửa tội cho aiDid you have your children christened?Bạn đã cho các con mình rửa tội chưa?
  • christen sb/sth (+ noun)đặt tên cho ai/cái gì (+ noun)
  • christen sthsử dụng cái gì lần đầu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kitô giáo hóa
  1. To Christianize.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicristenen
  2. từ tiếng Anh cổcristnian“to christen, baptise”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Em bé mới sinh đã được rửa tội tại nhà thờ của làng.
  • 1684-1690, , .Hãy đặt tên cho vật đó theo bất cứ cách nào bạn muốn.
  • , , Portland’s , .Foo Fighters, the Pretenders và Alex G đã mở màn điểm hẹn âm nhạc mới nhất của Portland vào tối thứ Sáu, và đó là một buổi biểu diễn để đời.

AI