Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dây củ từ, cây củ màidanh từAny climbing vine of the genus Dioscorea in the Eastern and Western hemispheres, usually cultivated.
- Củ từ, khoai mỡ, củ mỡdanh từThe edible, starchy, tuberous root of that plant, a tropical staple food.
- Khoai langdanh từA sweet potato; a tuber from the species Ipomoea batatas.
- Ăn, xơiđộng từTo eat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purple yamdanh từ | danh từ | Khoai mỡ, khoai tím, khoai tía |
| tom yamdanh từ | danh từ | Món súp kiểu Thái có hương vị nước mắm, sả, nước cốt chanh và ớt |
| true yamdanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Dioscorea, hoặc củ của nó, được gọi như vậy để phân biệt chúng với các giống khoai lang (Ipomoea batatas) được gọi là khoai mỡ ở Hoa Kỳ và với khoai lang New Zealand, Oxalis tuberosa |
| yam cakedanh từ | danh từ | Bánh khoai môn |
| water yamdanh từ | danh từ | Loài thực vật (Aponogeton madagascariensis hoặc Aponogeton fenestralis; trước đây là Ouvirandra fenestralis) có lá có ít mô giữa các gân lá |
| lesser yamdanh từ | danh từ | Khoai từ |
| Chinese yamdanh từ | danh từ | Cây quế (Dioscorea polystachya), |
| greater yamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với name |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Khoai tây
- A potato.
Họ từ (word family)
cùng gốc yam- yammerPhàn nàn một cách cáu kỉnhđộng từ, danh từ
- yamberryBất kỳ tập hợp các củ nhỏ ăn được có kích thước bằng hạt đậu hình thành trên dây leo của khoai lang Trung Quốc Dioscorea polystachyadanh từ
- yamlessKhông có khoai mỡ hoặc khoai mỡtính từ
- yampeeLoại khoai mỡ, Dioscorea trifida, nhỏ hơn khoai mỡ thông thườngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhainhame
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhañame
- từ Wolofñàmbi“cassava”
danh từ
- từ tiếng Bắc Âu cổheim“home, homewards”
- từ tiếng German nguyên thủy*haimaz
động từ
- từ Fulanyaamude“to eat”
Ví dụ
- Okonkwo seed-yams. . , .Trong thâm tâm, Okonkwo biết rằng lũ trẻ vẫn còn quá nhỏ để hiểu hết nghệ thuật khó khăn trong việc chuẩn bị củ giống. Nhưng ông nghĩ rằng không thể bắt đầu quá sớm. Củ mỡ tượng trưng cho sự nam tính, và ai có thể nuôi sống gia đình mình bằng củ mỡ từ vụ thu hoạch này sang vụ thu hoạch khác thực sự là một người rất vĩ đại.
- “ I’d !”“Nếu tao là con rắn đó, tao sẽ há mồm ra và nuốt chửng tên ngốc đó trong một miếng!”
- ' .Chúng tôi sẽ tăng tỷ lệ củ từ trong khẩu phần ăn của những con vật này.