Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phàn nàn một cách cáu kỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To complain peevishly.
- Nói to và kiên trìđộng từnội động từ (intransitive)To talk loudly and persistently.
- Lặp đi lặp lại, thường lớn tiếng hoặc phàn nànđộng từngoại động từ (transitive)To repeat on and on, usually loudly or in complaint.
- Hành động hoặc tiếng ồn của tiếng kêudanh từkhông đếm được (uncountable)The act or noise of yammering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Liên tục gọi tên ai đó
- nội động từ (intransitive)to repeatedly call someone's name.
Họ từ (word family)
cùng gốc yammerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiȝameren
- từ tiếng Anh cổġeōmrian“to lament”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*jāmarōn
Ví dụ
- : , ( , , ostrich-feather ), , , .
- , .