Dịch

yammer

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈjæm.ə/US/ˈjæm.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phàn nàn một cách cáu kỉnhđộng từnội động từ (intransitive)To complain peevishly.
  2. Nói to và kiên trìđộng từnội động từ (intransitive)To talk loudly and persistently.
  3. Lặp đi lặp lại, thường lớn tiếng hoặc phàn nànđộng từngoại động từ (transitive)To repeat on and on, usually loudly or in complaint.
  4. Hành động hoặc tiếng ồn của tiếng kêudanh từkhông đếm được (uncountable)The act or noise of yammering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yammerNguyên thể (infinitive)
  2. yammersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. yammeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yammeringPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Liên tục gọi tên ai đó
  1. nội động từ (intransitive)to repeatedly call someone's name.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiȝameren
  2. từ tiếng Anh cổġeōmrian“to lament”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*jāmarōn

Ví dụ

  • : , ( , , ostrich-feather ), , , .
  • , .

AI