Dịch

grumble

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lầm bầmdanh từA high thundering, rumbling or growling sound.
  2. Tiếng bụng đóidanh từThe sound made by a hungry stomach.
  3. Lời càu nhàu, lời phàn nàndanh từA surly complaint.
  4. Gầm gừ, ầm ầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a low, growling or rumbling noise, like a hungry stomach or certain animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grumbleNguyên thể (infinitive)
  2. grumblesSố nhiều (plural)
  3. grumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grumblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grumble (at/to sb) (about/at sb/sth)càu nhàu (với ai) (về ai/cái gì)She's always grumbling to me about how badly she's treated at work.Cô ấy lúc nào cũng càu nhàu với tôi về việc bị đối xử tệ ở chỗ làm.
  • grumble that…càu nhàu rằng…They kept grumbling that they were cold.Họ cứ càu nhàu rằng họ lạnh.
  • grumble (about sth)lời phàn nàn (về cái gì)
  • grumble (that…)lời phàn nàn (rằng…)

Cụm từ (phrase)

mustn't grumblecụm từKhông tệ; ngụ ý rằng cuộc sống không tệ và người ta không nên phàn nàn về điều đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lẩm bẩm
  1. nội động từ (intransitive)To complain; to murmur or mutter with discontent; to make ill-natured complaints in a low voice and a surly manner.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigrommeler
  2. từ tiếng Pháp cổgrumeler“to murmur, grumble”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đại*grommelen

Ví dụ

  • .Kẻ hay than vãn đó lúc nào cũng có lời càu nhàu.
  • , .Nghĩ đến việc con la đang ăn khiến bụng anh ta réo lên phản đối, trong khi anh ta đang lo lắng cho nó với cái bụng đói meo.
  • , .Anh ta càu nhàu về đồ ăn liên tục, nhưng vẫn chưa học nấu nướng.

AI