Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lầm bầmdanh từA high thundering, rumbling or growling sound.
- Tiếng bụng đóidanh từThe sound made by a hungry stomach.
- Lời càu nhàu, lời phàn nàndanh từA surly complaint.
- Gầm gừ, ầm ầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a low, growling or rumbling noise, like a hungry stomach or certain animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grumble (at/to sb) (about/at sb/sth)càu nhàu (với ai) (về ai/cái gì)She's always grumbling to me about how badly she's treated at work.Cô ấy lúc nào cũng càu nhàu với tôi về việc bị đối xử tệ ở chỗ làm.
- grumble that…càu nhàu rằng…They kept grumbling that they were cold.Họ cứ càu nhàu rằng họ lạnh.
- grumble (about sth)lời phàn nàn (về cái gì)
- grumble (that…)lời phàn nàn (rằng…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mustn't grumblecụm từ | cụm từ | Không tệ; ngụ ý rằng cuộc sống không tệ và người ta không nên phàn nàn về điều đó |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lẩm bẩm
- nội động từ (intransitive)To complain; to murmur or mutter with discontent; to make ill-natured complaints in a low voice and a surly manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc grumbleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạigrommeler
- từ tiếng Pháp cổgrumeler“to murmur, grumble”
- từ tiếng Hà Lan trung đại*grommelen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kẻ hay than vãn đó lúc nào cũng có lời càu nhàu.
- , .Nghĩ đến việc con la đang ăn khiến bụng anh ta réo lên phản đối, trong khi anh ta đang lo lắng cho nó với cái bụng đói meo.
- , .Anh ta càu nhàu về đồ ăn liên tục, nhưng vẫn chưa học nấu nướng.