Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bi bô, bập bẹđộng từnội động từ (intransitive)To utter words indistinctly or unintelligibly; to utter inarticulate sounds
- Nói lảm nhảmđộng từnội động từ (intransitive)To talk incoherently; to utter meaningless words.
- Lảm nhảmđộng từnội động từ (intransitive)To talk too much; to chatter; to prattle.
- Chuyện tầm phàodanh từkhông đếm được (uncountable)Idle talk; senseless prattle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- babble (away/on) (sth)nói liến thoắng (điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| edu-babbledanh từ | danh từ | Biệt ngữ về chủ đề giáo dục; viết hoặc nói có chứa một lượng lớn thuật ngữ giáo dục |
| babble worddanh từ | danh từ | Tiếng bi bô |
| yoga-babbledanh từ | danh từ | Thuật ngữ Thời đại Mới được sử dụng trong các bối cảnh phi tôn giáo, phi tâm linh, chẳng hạn như hoạt động của công ty |
| bibble-babbledanh từ | danh từ | Nói chuyện nhàn rỗi; lảm nhảm |
| babbling brookdanh từ | danh từ | Đầu bếp, đặc biệt là một đầu bếp làm việc ở vùng hẻo lánh nước Úc hoặc đang phục vụ trong quân đội |
| babble-word | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Rì rào
- nội động từ (intransitive)Rì rào, róc ráchTo make a continuous murmuring noise, like shallow water running over stones.
Xuất hiện ở từ khác
- twitterđồng nghĩađồng nghĩa, nói lắp bắp, không ngừng
Họ từ (word family)
cùng gốc babbleNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạibabelen
- từ tiếng Anh cổ*bæblian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bablōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mấy người đàn ông nói lảm nhảm nên chúng tôi không hiểu gì cả.
- .Cô ấy lảm nhảm hàng giờ về tầm quan trọng của một số thiết bị mới.
- , , .Chó săn được cho là sủa vang khi chúng quá ồn ào sau khi tìm thấy dấu vết.