Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó lảm nhảmdanh từSomeone who babbles.
- Các loài chim sẻ thuộc họ Timaliidae và Paradoxornithidae (cả hai đều được tìm thấy ở Châu Á, Châu Phi) và Pomatostomidae (được tìm thấy ở Úc)danh từAny of several passerine birds, of the families Timaliidae and Paradoxornithidae (both found in Asia, Africa) and Pomatostomidae (found in Australia).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babblerDạng gốc (base form)
- babblersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tit-babblerdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Macronus |
| wren-babblerdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc bảy chi trong bốn họ |
| rail-babblerdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Eupetes macrocerus, đặc hữu của Malaysia |
| jewel-babblerdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Ptilorrhoa |
| ground babblerdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc họ Pellorneidae |
| jungle babblerdanh từ | danh từ | Loài chim oscine passerine, Turdoides striata, ở Tiểu lục địa Ấn Độ |
| Bengal babblerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jungle babbler |
| shrike-babblerdanh từ | danh từ | Loài chim biết hót thuộc chi Pteruthius, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, Indonesia và Nepal |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con chó săn quá ồn ào trong việc tìm kiếm một mùi thơm dễ chịu
- A hound who is too noisy on finding a good scent.
Họ từ (word family)
cùng gốc babblerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibabeler
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , […] […] .