Dịch

babbler

danh từ (noun)
UK[ˈbæb(ə)lə(ɹ)]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó lảm nhảmdanh từSomeone who babbles.
  2. Các loài chim sẻ thuộc họ Timaliidae và Paradoxornithidae (cả hai đều được tìm thấy ở Châu Á, Châu Phi) và Pomatostomidae (được tìm thấy ở Úc)danh từAny of several passerine birds, of the families Timaliidae and Paradoxornithidae (both found in Asia, Africa) and Pomatostomidae (found in Australia).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babblerDạng gốc (base form)
  2. babblersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tit-babblerdanh từCác loài chim thuộc chi Macronus
wren-babblerdanh từCác loài chim thuộc bảy chi trong bốn họ
rail-babblerdanh từLoài chim thuộc loài Eupetes macrocerus, đặc hữu của Malaysia
jewel-babblerdanh từCác loài chim thuộc chi Ptilorrhoa
ground babblerdanh từLoài chim sẻ thuộc họ Pellorneidae
jungle babblerdanh từLoài chim oscine passerine, Turdoides striata, ở Tiểu lục địa Ấn Độ
Bengal babblerdanh từĐồng nghĩa với jungle babbler
shrike-babblerdanh từLoài chim biết hót thuộc chi Pteruthius, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, Indonesia và Nepal

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con chó săn quá ồn ào trong việc tìm kiếm một mùi thơm dễ chịu
  1. A hound who is too noisy on finding a good scent.

AI