Dịch

babbling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giai đoạn bập bẹdanh từkhông đếm được (uncountable)a stage in child language acquisition, during which an infant appears to be experimenting with uttering sounds of language, but not yet producing any recognizable words
  2. Tiếng bập bẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)sounds produced by infant during the babbling period
  3. Lời nói nhảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Idle senseless talk; prattle.
  4. Thích lảm nhảmtính từThat babbles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babblingDạng gốc (base form)
  2. babblingsSố nhiều (plural)
  3. more babblingSo sánh hơn (comparative)
  4. most babblingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

babbling brookdanh từĐầu bếp, đặc biệt là một đầu bếp làm việc ở vùng hẻo lánh nước Úc hoặc đang phục vụ trong quân đội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng róc rách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A confused murmur, as of a stream.

Nguồn gốc (etymology)

babble-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibablyng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ?Anh ấy không lảm nhảm phải không?
  • ?Bạn có thôi lảm nhảm đi không?
  • !Đừng nói nhảm nữa!

AI