Dịch

twaddle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói hoặc viết nhàn rỗi hoặc ngớ ngẩn; vớ vẩn, rác rưởidanh từkhông đếm được (uncountable)Empty or silly idle talk or writing; nonsense, rubbish.
  2. Người lảng vảng; một đứa trẻ lang thangdanh từđếm được (countable)One who twaddles; a twaddler.
  3. Nói mách qué, nói lăng nhăng; viết lăng nhăngđộng từTo talk or write nonsense; to prattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twaddleNguyên thể (infinitive)
  2. twaddlesSố nhiều (plural)
  3. twaddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twaddlingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , . Tupper's ,— ,[…].
  • […] , nerve-inflaming, . . Churchill's , .
  • . , !

AI