Dịch

chatter

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nói huyên thuyêndanh từkhông đếm được (uncountable)Talk, especially meaningless or unimportant talk.
  2. Tiếng trò chuyện, tiếng râm randanh từkhông đếm được (uncountable)The sound of talking.
  3. Tiếng chim ác là kêudanh từkhông đếm được (uncountable)The vocalisations of a Eurasian magpie, Pica pica.
  4. Tán gẫu, nói huyên thuyênđộng từnội động từ (intransitive)To talk idly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chatterNguyên thể (infinitive)
  2. chattersSố nhiều (plural)
  3. chatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chatteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chatter awaynói huyên thuyênThey chattered away happily for a while.Họ cứ thế nói chuyện vui vẻ một lúc.
  • chatter onnói huyên thuyênShe chattered on happily for about half an hour.Cô ấy cứ nói huyên thuyên một cách vui vẻ trong khoảng nửa giờ.
  • chatter to sbnói huyên thuyên với aiHe chattered excitedly to his friends.Anh ấy hào hứng nói huyên thuyên với bạn bè.
  • chatter about sthnói huyên thuyên về cái gìWe chattered about work.Chúng tôi tán gẫu về công việc.
  • chatter (away/on) (to sb) (about sth)nói huyên thuyên (với ai) (về cái gì)The children chattered to each other excitedly about the next day's events.Lũ trẻ hào hứng nói với nhau về những sự kiện ngày mai.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tiếng kêu
  1. không đếm được (uncountable)The vocalisations of various birds or other animals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạichateren
danh từ

chat-er

Ví dụ

  • , : " woman's : , ."Dù khó xếp vào chủ đề của mình nhưng tôi không thể bỏ qua điều này: Để đối phó với thói nói nhiều của phụ nữ: Ban đêm khi bụng đói hãy nếm một củ cải, ngày hôm đó lời huyên thuyên sẽ không thể hại được ngươi.
  • [.]Con thỏ kêu ré lên và phàn nàn về cái rét khủng khiếp của tháng Hai cùng tiếng kêu khó chịu của lũ cú.
  • .Căn chỉnh phanh đúng cách sẽ giúp giảm bớt tiếng rung lách cách.

AI