Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nói huyên thuyêndanh từkhông đếm được (uncountable)Talk, especially meaningless or unimportant talk.
- Tiếng trò chuyện, tiếng râm randanh từkhông đếm được (uncountable)The sound of talking.
- Tiếng chim ác là kêudanh từkhông đếm được (uncountable)The vocalisations of a Eurasian magpie, Pica pica.
- Tán gẫu, nói huyên thuyênđộng từnội động từ (intransitive)To talk idly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chatterNguyên thể (infinitive)
- chattersSố nhiều (plural)
- chatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chatteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chatter awaynói huyên thuyênThey chattered away happily for a while.Họ cứ thế nói chuyện vui vẻ một lúc.
- chatter onnói huyên thuyênShe chattered on happily for about half an hour.Cô ấy cứ nói huyên thuyên một cách vui vẻ trong khoảng nửa giờ.
- chatter to sbnói huyên thuyên với aiHe chattered excitedly to his friends.Anh ấy hào hứng nói huyên thuyên với bạn bè.
- chatter about sthnói huyên thuyên về cái gìWe chattered about work.Chúng tôi tán gẫu về công việc.
- chatter (away/on) (to sb) (about sth)nói huyên thuyên (với ai) (về cái gì)The children chattered to each other excitedly about the next day's events.Lũ trẻ hào hứng nói với nhau về những sự kiện ngày mai.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)constant chatterTiếng nói chuyện liên tụcidle chatterChuyện phiếm, nói huyên thuyênteeth chatterRăng va cầm cậpchatter ringĐồ chơi bao gồm một vòng kim loại có xâu chuỗi hạt trên đó, chơi bằng cách xoay các hạt trong khi vẫn giữ cho vòng quaychatter markMột trong những gợn sóng nhỏ hoặc gợn sóng được hình thành trên bề mặt tác phẩm do dụng cụ cắt tạo ra tiếng kêu lạch cạchchatter-basketNgười hay nói; đa ngôn
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tiếng kêu
- không đếm được (uncountable)The vocalisations of various birds or other animals.
Họ từ (word family)
cùng gốc chatterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , : " woman's : , ."Dù khó xếp vào chủ đề của mình nhưng tôi không thể bỏ qua điều này: Để đối phó với thói nói nhiều của phụ nữ: Ban đêm khi bụng đói hãy nếm một củ cải, ngày hôm đó lời huyên thuyên sẽ không thể hại được ngươi.
- [.]Con thỏ kêu ré lên và phàn nàn về cái rét khủng khiếp của tháng Hai cùng tiếng kêu khó chịu của lũ cú.
- .Căn chỉnh phanh đúng cách sẽ giúp giảm bớt tiếng rung lách cách.