Dịch

talkative

B1tính từ (adjective)
UK/ˈtɔː.kə.tɪv/US/ˈtɑ-/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay nói, hoạt ngôn, nhiều lờitính từTending to talk a lot.
  2. Lắm mồmtính từSpeaking openly and honestly, neglecting privacy and consequences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talkativeDạng gốc (base form)
  2. more talkativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most talkativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become talkativeTrở nên cởi mở nói nhiều
talkative personNgười hay nói

Nguồn gốc (etymology)

talk-ative

  1. từ tiếng Anh trung đạitalkatyve

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • một chương trình truyền hình nhiều chuyện trò
  • .Cô ấy không hay nói.
  • .Tôi khá là hay nói.

AI