Nghĩa chính
- Hay nói, hoạt ngôn, nhiều lờitính từTending to talk a lot.
- Lắm mồmtính từSpeaking openly and honestly, neglecting privacy and consequences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talkativeDạng gốc (base form)
- more talkativeSo sánh hơn (comparative)
- most talkativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become talkative | Trở nên cởi mở nói nhiều | |
| talkative person | Người hay nói |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc talkativeVí dụ
- một chương trình truyền hình nhiều chuyện trò
- .Cô ấy không hay nói.
- .Tôi khá là hay nói.