Dịch

voluble

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lưu loát hoặc có khả năng nói trôi chảytính từFluent or having a ready flow of speech.
  2. Về suy nghĩ, cảm xúc hoặc điều gì đó được thể hiện: được thể hiện một cách dễ dàng hoặc dài dòng và trôi chảytính từOf thoughts, feelings, or something that is expressed: expressed readily or at length and in a fluent manner.
  3. Dễ dàng lăn hoặc xoay; có chất lỏng chuyển động gợn sóngtính từEasily rolling or turning; having a fluid, undulating motion.
  4. Xoắn và xoay như một cây nhotính từTwisting and turning like a vine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volubleDạng gốc (base form)
  2. more volubleSo sánh hơn (comparative)
  3. most volubleSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • một bài diễn văn lưu loát
  • , , !
  • […] , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivolubile
  2. từ tiếng Latinhvolūbilis“rolling”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI