Nghĩa chính
- Lưu loát hoặc có khả năng nói trôi chảytính từFluent or having a ready flow of speech.
- Về suy nghĩ, cảm xúc hoặc điều gì đó được thể hiện: được thể hiện một cách dễ dàng hoặc dài dòng và trôi chảytính từOf thoughts, feelings, or something that is expressed: expressed readily or at length and in a fluent manner.
- Dễ dàng lăn hoặc xoay; có chất lỏng chuyển động gợn sóngtính từEasily rolling or turning; having a fluid, undulating motion.
- Xoắn và xoay như một cây nhotính từTwisting and turning like a vine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volubleDạng gốc (base form)
- more volubleSo sánh hơn (comparative)
- most volubleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc volubleVí dụ
- một bài diễn văn lưu loát
- , , !
- […] , , , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivolubile
- từ tiếng Latinhvolūbilis“rolling”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha