halting
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứtính từProne to pauses or breaks; hesitant; broken.
- Sự ngập ngừng, sự dừng lạidanh từThe action of one who halts; a stopping or hesitancy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haltingDạng gốc (base form)
- haltingsSố nhiều (plural)
- more haltingSo sánh hơn (comparative)
- most haltingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halting sitedanh từ | danh từ | Khu cắm trại do hội đồng tài trợ dành cho các thành viên của Cộng đồng Du lịch |
| halting problemdanh từ | danh từ | Bài toán quyết định trong thời gian hữu hạn liệu một chương trình nhất định có chạy xong trong thời gian hữu hạn hay không khi được cung cấp một đầu vào hữu hạn nhất định |
Ví dụ
- , , .Chúng tôi đã tuyển dụng anh ta tại Para theo giới thiệu của công ty tàu thủy, trên các tàu của hãng này anh đã học cách nói tiếng Anh ngập ngừng.
- ! ! , , back-slidings , .Nhưng ôi chao! những lúc ngất lịm, những sự ngập ngừng, những lần sa ngã của các tín hữu thật đủ để làm chúng ta run sợ trong khi vẫn vui mừng vì niềm hy vọng đặt trước mặt chúng ta.
- .Chính phủ đã ra lệnh phong tỏa toàn quốc bao gồm việc đình chỉ mọi chuyến bay và giao thông đường bộ như một biện pháp phòng ngừa sự lây lan của virus corona.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngập ngừng