Dịch

recess

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹɪˈsɛs/US/ˈɹiˌsɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Hốc tườngdanh từđếm được (countable)A depressed, hollow, or indented space; also, a hole or opening.
  2. Hốc tường, ngách tườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small space created by building part of a wall further back from the rest; a niche.
  3. Khu nhà vệ sinh chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The place in a prison where the communal lavatories are located.
  4. Đặt lùi vào, làm thụt vàođộng từngoại động từ (transitive)To position (something) a distance behind another thing; to set back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recessNguyên thể (infinitive)
  2. recessesSố nhiều (plural)
  3. recessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recessingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in recesstrong kỳ nghỉ, tạm nghỉThe court is in recess until October.Tòa án tạm nghỉ cho đến tháng Mười.
  • recess (sth)tạm nghỉ (cái gì)
  • recess sth (in/into sth)đặt lùi cái gì (vào trong cái gì)

Cụm từ (phrase)

deep recessNơi sâu kín
during recessTrong giờ ra chơi
go into recessBước vào kỳ nghỉ
parliamentary recessKỳ nghỉ của quốc hội
recess appointmentdanh từBổ nhiệm trong kỳ nghỉ
summer recessKỳ nghỉ hè nghị viện
pineal recessdanh từKhoang giải phẫu nhỏ hoặc túi thừa ở phía sau tâm thất thứ ba của não, nơi nó kéo dài vào tuyến tùng; được cho là vị trí quan trọng để hormone melatonin đi vào dịch não tủy
piriform recessdanh từĐồng nghĩa với piriform sinus

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Nơi sâu kín
  1. đếm được (countable)Nơi sâu kín, nơi thâm u, góc khuấtA hidden, innermost, or inaccessible place or part of a place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hốc tường
Sự tạm nghỉ
Sự rút lui
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrecessus“act of going back, departure, receding, retiring; (figuratively) retreat, withdrawal; (metonymically) distant, secluded, or secret spot, corner, nook, retreat; recessed part, indentation”

Ví dụ

  • .Hãy chừa một khoảng thụt vào rộng rãi phía sau tay nắm để có chỗ luồn ngón tay.
  • [] . .Người lính nhìn về phía những ô cửa sổ lồi. Các ngách tường bên trong những ô cửa sổ này cao hơn mặt tường một hoặc hai bậc.
  • , , .Họ tụ tập trầm ngâm ở góc xa nhất của khu bệnh xá và bàn tán về anh bằng những giọng điệu nhỏ nhặt, đầy ác ý và phật lòng, phản đối sự hiện diện của anh như một sự áp đặt khủng khiếp và căm ghét anh vì sự thật khó chịu mà anh là lời nhắc nhở rõ ràng.

AI