Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đáng chú ý, thích đángtính từWorthy of note; pertinent or relevant.
- Nổi bật, dễ thấytính từProminent; conspicuous.
- Đang nhảy (huy hiệu)tính từDepicted in a leaping posture.
- Điểm nhô (công sự)danh từAn outwardly projecting part of a fortification, trench system, or line of defense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salientDạng gốc (base form)
- salientsSố nhiều (plural)
- more salientSo sánh hơn (comparative)
- most salientSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salient poledanh từ | danh từ | Cực từ hướng về phía phần ứng của máy điện |
| salient pointdanh từ | danh từ | Tính năng hoặc chi tiết nổi bật |
| salient featuredanh từ | danh từ | Đặc điểm nổi bật, điểm đáng chú ý |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Nhô ra
- Nhô ra, lồi raProjecting outwards, pointing outwards.
Ví dụ
- , .Bài viết không đầy đủ toàn diện, nhưng nó bao quát khá tốt các điểm đáng chú ý.
- .Các từ điển được xuất bản chuyên nghiệp dường như chưa mở rộng phạm vi bao phủ ngoài những mục thường gặp và nổi bật nhất.
- một con sư tử đang nhảy
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng chú ý
Nổi bật
Họ từ (word family)
cùng gốc salientNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsalientem