Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cuộc tấn công phá vòng vâydanh từA willow.
- Cây giống liễudanh từAny tree that resembles a willow.
- Đồ gỗ liễudanh từAn object made from the wood of a willow.
- Tấn công bất ngờđộng từnội động từ (intransitive)To make a sudden attack (e.g. on an enemy from a defended position).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sally forthHăm hở lên đường, khởi hànhSally AnnĐội quân cứu nguyAunt SallyTrò chơi truyền thống trong đó những quả bóng được ném để làm vỡ đường ống trong miệng của một bức tượng nhỏ bằng gỗ giống như một bà giàSally ArmyĐội quân cứu nguysally portLối vào hoặc lối vào một công sự, thường có hình vòm, để có thể tiến vào; một tấm áp phíchCousin SallyCác bang thuộc Liên bang Hoa Kỳ
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Cuộc xuất kích
- A sortie of troops from a besieged place against an enemy.
Ví dụ
- , Penyburn-Hill, , , .Những người bị bao vây thực hiện một cuộc xuất kích nữa, và giết được một số kẻ thù tại Penyburn-Hill, nhưng buộc phải rút lui khi bị kỵ binh của kẻ thù bao vây, chúng tấn công chúng tôi từ mọi phía.
- , .Các đàn chim này làm bay lên côn trùng, sau đó có thể bị bắt nhanh trong những cuộc lao đột ngột.
- .Chiến lược ăn của một số loài chim là ra khỏi cành cây để bắt côn trùng rồi quay lại cùng hoặc cành khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sallyTừ liên quan (related word)