Dịch

sally

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈsæli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cuộc tấn công phá vòng vâydanh từA willow.
  2. Cây giống liễudanh từAny tree that resembles a willow.
  3. Đồ gỗ liễudanh từAn object made from the wood of a willow.
  4. Tấn công bất ngờđộng từnội động từ (intransitive)To make a sudden attack (e.g. on an enemy from a defended position).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sallyNguyên thể (infinitive)
  2. salliesSố nhiều (plural)
  3. salliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sallyingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Cuộc xuất kích
  1. A sortie of troops from a besieged place against an enemy.

Ví dụ

  • , Penyburn-Hill, , , .Những người bị bao vây thực hiện một cuộc xuất kích nữa, và giết được một số kẻ thù tại Penyburn-Hill, nhưng buộc phải rút lui khi bị kỵ binh của kẻ thù bao vây, chúng tấn công chúng tôi từ mọi phía.
  • , .Các đàn chim này làm bay lên côn trùng, sau đó có thể bị bắt nhanh trong những cuộc lao đột ngột.
  • .Chiến lược ăn của một số loài chim là ra khỏi cành cây để bắt côn trùng rồi quay lại cùng hoặc cành khác.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sally

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisaly
  2. từ tiếng Anh cổsaliġ
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápsaillie
  2. từ tiếng Latinhsalio“to leap”
danh từ

salvation-y

AI