Nghĩa chính
- Chỗ lồi ra, chỗ nhô radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the quality of being salient; salience
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saliencyDạng gốc (base form)
- salienciesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc saliencyVí dụ
- .