Dịch

trivial

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vặt vãnhtính từIgnorable; of little significance or value.
  2. Tầm thường, bình thườngtính từCommonplace, ordinary.
  3. Dễ dàng, đơn giảntính từEasy; requiring little skill or effort.
  4. Liên quan đến kiến thức vụn vặttính từConcerned with or involving trivia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trivialDạng gốc (base form)
  2. trivialsSố nhiều (plural)
  3. more trivialSo sánh hơn (comparative)
  4. most trivialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

trivial detailChi tiết vụn vặt
trivial errorLỗi nhỏ nhặt
trivial issueVấn đề không đáng kể
trivial matterChuyện vặt vãnh
trivial problemVấn đề nhỏ nhặt
trivial thingĐiều tầm thường
trivial namedanh từTên thường được sử dụng, không có hệ thống của một hợp chất hóa học. Những cái tên tầm thường của nhiều hợp chất đã được sử dụng từ rất lâu trước khi cấu trúc hóa học chính xác của chúng được xác định
trivial groupdanh từNhóm duy nhất (lên đến đẳng cấu) bao gồm một phần tử duy nhất (là phần tử nhận dạng)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Chỉ loài
  1. Relating to or designating the name of a species; specific as opposed to generic.

Ví dụ

  • , , .Trên thực tế, tầm ảnh hưởng của biển báo tại một khu vực nhất định có thể trải dài từ cực kỳ hiệu quả cho đến hoàn toàn vặt vãnh hoặc không đáng kể, bất kể mục đích cắm biển là gì.
  • , , , .Trong khi đó, với tư cách là một học giả, ông lại tầm thường và không có khả năng làm việc bền bỉ.
  • . Thánh Edmund được đào tạo tại Viện Đại học này về Tam khoa và Tứ nghệ cho đến khi trở thành Giáo sư Nghệ thuật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtriviālis“appropriate to the street-corner, commonplace, vulgar”

AI