Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vặt vãnhtính từIgnorable; of little significance or value.
- Tầm thường, bình thườngtính từCommonplace, ordinary.
- Dễ dàng, đơn giảntính từEasy; requiring little skill or effort.
- Liên quan đến kiến thức vụn vặttính từConcerned with or involving trivia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trivialDạng gốc (base form)
- trivialsSố nhiều (plural)
- more trivialSo sánh hơn (comparative)
- most trivialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trivial detail | Chi tiết vụn vặt | |
| trivial error | Lỗi nhỏ nhặt | |
| trivial issue | Vấn đề không đáng kể | |
| trivial matter | Chuyện vặt vãnh | |
| trivial problem | Vấn đề nhỏ nhặt | |
| trivial thing | Điều tầm thường | |
| trivial namedanh từ | danh từ | Tên thường được sử dụng, không có hệ thống của một hợp chất hóa học. Những cái tên tầm thường của nhiều hợp chất đã được sử dụng từ rất lâu trước khi cấu trúc hóa học chính xác của chúng được xác định |
| trivial groupdanh từ | danh từ | Nhóm duy nhất (lên đến đẳng cấu) bao gồm một phần tử duy nhất (là phần tử nhận dạng) |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Chỉ loài
- Relating to or designating the name of a species; specific as opposed to generic.
Ví dụ
- , , .Trên thực tế, tầm ảnh hưởng của biển báo tại một khu vực nhất định có thể trải dài từ cực kỳ hiệu quả cho đến hoàn toàn vặt vãnh hoặc không đáng kể, bất kể mục đích cắm biển là gì.
- , , , .Trong khi đó, với tư cách là một học giả, ông lại tầm thường và không có khả năng làm việc bền bỉ.
- . Thánh Edmund được đào tạo tại Viện Đại học này về Tam khoa và Tứ nghệ cho đến khi trở thành Giáo sư Nghệ thuật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vặt vãnh
Tầm thường
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trivialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtriviālis“appropriate to the street-corner, commonplace, vulgar”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- criticaltrái nghĩacực kỳ không quan trọng, nhẹ nhàng.
- importanttrái nghĩatầm thường, vụn vặt, không đáng để tâm
- interestingtrái nghĩaKhông đáng quan tâm vì quá nhỏ hoặc tầm thường.
- serioustrái nghĩaChỉ điều vụn vặt, không đáng bận tâm.
- simpleđồng nghĩavặt vãnh, không quan trọng