Dịch

radical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹadɪkəl/US/ˈɹædəkəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Căn bản, cốt lõi, bản chấttính từPertaining to the basic or intrinsic nature of something.
  2. Cấp tiến, triệt đểtính từFavoring fundamental change, or change at the root cause of a matter.
  3. Triệt để, toàn diệntính từThoroughgoing; far-reaching.
  4. Căn số, dấu căndanh từA root (of a number or quantity).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radicalDạng gốc (base form)
  2. radicalsSố nhiều (plural)
  3. more radicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most radicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

free radicaldanh từGốc tự do
radical changeThay đổi triệt để
radical differenceKhác biệt căn bản
radical ideaÝ tưởng cấp tiến
radical reformCải cách triệt để
radical linedanh từĐường thẳng chứa quỹ tích các điểm mà các đoạn thẳng lần lượt tiếp xúc với hai đường tròn cho trước có độ dài bằng nhau
Bring radicaldanh từĐồng nghĩa với ultraradical
radical idealdanh từI iđêan bên trong vành R có căn nguyên riêng của nó (tức là với mọi r ∈ R, nếu rⁿ ∈ I với một số nguyên dương n nào đó thì r ∈ I)

19 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 13
Cơ bản
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the root of a plant.

Ví dụ

  • , , .Sự áp đặt quyền lực kiên quyết nhất nhắm vào họ chỉ càng phơi bày nền độc lập tự thân sâu xa của họ.
  • , ?Anh ta cấp tiến thật đấy chứ nhỉ?
  • , .Sự lây lan của khối ung thư đòi hỏi phải phẫu thuật triệt để, và toàn bộ cơ quan đã bị cắt bỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiradical
  2. từ tiếng Latinhrādīcālis“of or pertaining to the root, having roots, radical”

AI