Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Raddanh từA non-SI unit of absorbed dose of radiation, equal to 0.01 gray, that is, 1 centigray.
- Dạng rút gọn của radiatordanh từClipping of radiator.
- Viết tắt của sight radiusdanh từAbbreviation of sight radius.
- Dạng rút gọn của radicaldanh từClipping of radical: a political radical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radDạng gốc (base form)
- radsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Ký hiệu của radian
- Symbol for the radian, a unit of measure for angle.
Họ từ (word family)
cùng gốc radVí dụ
- , , ... , .Những phụ nữ làm việc cùng tôi trong đó đều theo chủ nghĩa nữ quyền, họ đều là những người cấp tiến, hai người trong số họ có đai đen karate... ý tôi là, họ là những phụ nữ cừ khôi.
- , girly-friend? , . .Có chuyện gì thế bạn gái ơi? Vãi thật, bà chị họ. Đúng là một bất ngờ tuyệt đỉnh.
- .Cái đó đỉnh thật sự.