deg
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của degreedanh từđếm được (countable)Abbreviation of degree.
- Dạng rút gọn của degradationdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of degradation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- degDạng gốc (base form)
- degsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deg.danh từ | danh từ | Viết tắt của degree or degrees |
| Deg Xinagdanh từ riêng | danh từ riêng | Một ngôn ngữ Athabaskan được nói ở Alaska |
| Deg Xit'andanh từ | danh từ | Người Athabaskan ở Alaska nói ngôn ngữ Deg Xinag |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rắc
- Rắc, làm ẩmTo sprinkle, moisten.
Họ từ (word family)
cùng gốc degVí dụ
- " " " Yiman-inu Uxxam" ."Home Alone" được gọi là "I Yiman-inu deg Uxxam" trong tiếng Berber.