grad
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của graduatedanh từClipping of graduate.
- Dạng rút gọn của graduationdanh từClipping of graduation.
- Viết tắt của gradiandanh từAbbreviation of gradian.
- Dạng khác của Graddanh từAlternative letter-case form of Grad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gradDạng gốc (base form)
- gradsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college grad | Người tốt nghiệp đại học | |
| grad schooldanh từ | danh từ | Trường cao học |
| grad studentdanh từ | danh từ | Học viên cao học |
| fresh graddanh từ | danh từ | Một người vừa mới tốt nghiệp bằng cấp đầu tiên của họ ở trường đại học |
| Stari Graddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Croatia |
| grad annexedanh từ | danh từ | Không gian sống khép kín dành cho thanh thiếu niên, nằm trên cùng khu nhà với cha mẹ họ, nơi cung cấp chỗ ở miễn phí hoặc chi phí thấp |
| Ivanić-Grad | Thành phố ở Croatia |
Họ từ (word family)
cùng gốc gradVí dụ
- .Anh ấy là học viên cao học ngành lịch sử.
- .Tôi muốn học cao học.
- .Tom đã từng muốn học cao học.