Dịch

gradually

A2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dần dần; từ từtrạng từIn a gradual manner; making slow progress; slowly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graduallyDạng gốc (base form)
  2. more graduallySo sánh hơn (comparative)
  3. most graduallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

change graduallyThay đổi từ từ
gradually becomeDần trở nên
gradually decreaseGiảm dần
gradually disappearBiến mất dần
gradually improveCải thiện dần
gradually increaseTăng dần
gradually typedtính từSử dụng cách gõ dần dần
decrease graduallyGiảm dần

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Dần dần
  1. Dần dần, từ từ, từng bước mộtby degrees

Ví dụ

  • , , , .Các nhà nghiên cứu cho biết, kết luận có khả năng nhất là phương pháp Levallois không phải do những người di cư châu Phi mang sang lục địa Á-Âu, mà đã phát triển dần dần và độc lập tại đó.
  • , , .Chất sừng, khi hấp thụ đủ độ ẩm, sẽ mềm dần ra.
  • .Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

AI