Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dần dần; từ từtrạng từIn a gradual manner; making slow progress; slowly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graduallyDạng gốc (base form)
- more graduallySo sánh hơn (comparative)
- most graduallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change gradually | Thay đổi từ từ | |
| gradually become | Dần trở nên | |
| gradually decrease | Giảm dần | |
| gradually disappear | Biến mất dần | |
| gradually improve | Cải thiện dần | |
| gradually increase | Tăng dần | |
| gradually typedtính từ | tính từ | Sử dụng cách gõ dần dần |
| decrease gradually | Giảm dần |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Dần dần
- Dần dần, từ từ, từng bước mộtby degrees
Ví dụ
- , , , .Các nhà nghiên cứu cho biết, kết luận có khả năng nhất là phương pháp Levallois không phải do những người di cư châu Phi mang sang lục địa Á-Âu, mà đã phát triển dần dần và độc lập tại đó.
- , , .Chất sừng, khi hấp thụ đủ độ ẩm, sẽ mềm dần ra.
- .Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc graduallyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- overnighttrái nghĩadiễn ra từ từ