Dịch

momentarily

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong chốc lát, trong giây láttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a momentary manner; for a moment or instant.
  2. Sắp tới, ngay bây giờtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a moment or very soon; any minute now, any time now.
  3. Từng lúc một, dần dầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Progressively; moment by moment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

momentarily blindedBị chói mắt trong chốc lát
momentarily confusedBối rối trong chốc lát
momentarily distractedBị phân tâm trong chốc lát
momentarily stunnedSững sờ trong chốc lát
pause momentarilyDừng lại trong chốc lát
stop momentarilyDừng lại trong chốc lát

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Càng xa London, càng ít người, nên tôi không thấy tội lỗi khi tạm bỏ mặt nạ trong chốc lát để ngốn mấy món ăn vặt mua ở Marylebone.
  • .Hệ thống sẽ khởi động lại ngay bây giờ.
  • .Ánh sáng mờ đi trong chốc lát.

AI