Dịch

momentary

B2tính từ (adjective)
UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chốc láttính từLasting for only a moment.
  2. Ngắn ngủitính từEphemeral or relatively short-lived.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. momentaryDạng gốc (base form)
  2. more momentarySo sánh hơn (comparative)
  3. most momentarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

momentary glanceCái nhìn thoáng qua
momentary lapseSự sơ suất thoáng qua
momentary goddanh từHiện tượng cụ thể, chẳng hạn như tia sét, được giải thích và trải nghiệm như một vị thần

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên tục
  1. Happening at every moment; perpetual.

Ví dụ

  • Tony's , “ , ,[…].”Khuôn mặt Tony lộ vẻ nhẹ nhõm, và Nettie ngồi im lặng một lúc cho đến khi mục sư nói “Đó là một sự bốc đồng hào phóng, nhưng có lẽ nó chỉ chốc lát,[…].
  • .Anh ấy liếc nhìn thoáng qua những người qua đường.
  • .Có một khoảng lặng thoáng qua trong cuộc trò chuyện.

AI