Dịch

momentaneous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một khía cạnh ngữ pháp liên quan đến một hành động diễn ra tại một thời điểm cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a grammatical aspect relating to an action that takes place at a specific point in time.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhất thời
  1. không so sánh (not comparable)momentary

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmōmentāneus

Cùng gốc (doublet)momentane

Ví dụ

  • , , , , , .

AI