momentane
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong tiếng Phần Lan và tiếng Navajo, một dạng động từ chỉ sự việc xảy ra đột ngột và ngắn ngủidanh từkhông đếm được (uncountable)In Finnish and Navajo, a verb aspect indicating that an occurrence is sudden and short-lived.
Họ từ (word family)
cùng gốc momentane1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhất thời
- Momentary.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmomentaneus
Cùng gốc (doublet)momentaneous
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha