Dịch

shortly

B1TOEICtrạng từ (adverb)
US/ˈʃɔɹtli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sớm, chẳng bao lâu nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)In or after a short time; soon.
  2. Cộc lốc, gắt gỏngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an irritable ("short") manner.
  3. Trong thời gian ngắntrạng từkhông so sánh (not comparable)In a short or brief time or manner; quickly.
  4. Ngắn gọn, vắn tắttrạng từkhông so sánh (not comparable)In few words.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cộc lốc
Ngắn gọn

Ví dụ

  • Unikey .Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
  • ', — — ,' . — . , .'Chà, tôi vẫn nghĩ đó là cách cư xử khá tùy tiện đối với bạn—đối với bất kỳ ai,' anh nói một cách cộc lốc. Đột nhiên Melody cảm thấy bị mắc kẹt—và khó chịu. Và cô ấy cũng không thích bị nói chuyện như một đứa trẻ.
  • […] , , , , .[...] hai chú chó cưng ốm yếu của ông, ngồi run rẩy trước đống lửa nhỏ đầy khói, thỉnh thoảng sủa cộc lốc và đanh gọn, như muốn đòi chút đồ ăn.

Nguồn gốc (etymology)

short-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạischortly
  2. từ tiếng Anh cổsċortlīċe“shortly; before long; soon”

AI