Dịch

soon

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sớm, chẳng bao lâu nữatrạng từA1in a short time from now, or a short time after something else happens
  2. sớmtrạng từA2early; before the expected or usual time
  3. thàtrạng từB2readily or willingly, used with would or had

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soonDạng gốc (base form)
  2. soonerSo sánh hơn (comparative)
  3. soonestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Chẳng bao lâu nữa
  1. Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc nữaShort in length of time from the present.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisone
  2. từ tiếng Anh cổsōna“immediately, at once”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sān(ō)

Ví dụ

  • .Tôi cần ngày sớm nhất mà bạn còn trống.
  • .Một cửa hàng mới sắp được mở trên con phố này.
  • .Họ khác với những người da màu phải ra ngoài để sớm bắt đầu.

AI