Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soonly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Sớm
trạng từ
Soon.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
早
zǎo
Sớm
不久
bù jiǔ
Sớm, sắp
快
kuài
Sắp, sớm, chẳng mấy chốc
Tiếng Tây Ban Nha
temprano
Sớm
antes
Sớm
mañana
Sớm, chẳng bao lâu nữa
Ví dụ
I
will
entreat
you
,
to
do
what's
possible
to
finish
this
everlasting
separation
,
which
will
kill
me
soonly
,
if
not
ceasing
.
Dakota
will
soonly
become
one
of
them
blissful
married
States
.
AI
1
Sớm
1
Sớm
1
Sớm