Dịch

mañana

A1giống cái (feminine)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
/maˈɲana/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngày maitrạng từA1On the day after today.
  2. buổi sáng, sángdanh từA1The period of time from sunrise until noon.
  3. tương lai, ngày maidanh từB1The near future or time yet to come.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mañanaDạng gốc (base form)
  2. mañanasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de mañanaVào buổi sáng; tươi sáng và sớm
de hoy a mañanaBất cứ lúc nào bây giờ
de buena mañanaVào buổi sáng (sáng sớm)
el día de mañanaXuống dòng; trong tương lai
mañana será otro díaNgày mai là một ngày khác
antes hoy que mañanaCàng sớm càng tốt, làm ngay lúc này
gloria de la mañanaVinh quang buổi sáng
hoy por ti, mañana por míBạn gãi lưng tôi và tôi sẽ gãi lưng bạn

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Sớm
  1. Sớm, chẳng bao lâu nữasoon, shortly

Ví dụ

  • .Chúng tôi làm việc đến hai hoặc ba giờ sáng.
  • .Hôm nay chúng ta không biết ngày mai sẽ mang lại điều gì.
  • .Sáng mai chúng tôi sẽ không đến làm việc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sớm
Buổi sáng

Họ từ (word family)

cùng gốc mañana

AI