mañana
A1giống cái (feminine)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp/maˈɲana/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ngày maitrạng từA1On the day after today.
- buổi sáng, sángdanh từA1The period of time from sunrise until noon.
- tương lai, ngày maidanh từB1The near future or time yet to come.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mañanaDạng gốc (base form)
- mañanasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de mañana | Vào buổi sáng; tươi sáng và sớm | |
| de hoy a mañana | Bất cứ lúc nào bây giờ | |
| de buena mañana | Vào buổi sáng (sáng sớm) | |
| el día de mañana | Xuống dòng; trong tương lai | |
| mañana será otro día | Ngày mai là một ngày khác | |
| antes hoy que mañana | Càng sớm càng tốt, làm ngay lúc này | |
| gloria de la mañana | Vinh quang buổi sáng | |
| hoy por ti, mañana por mí | Bạn gãi lưng tôi và tôi sẽ gãi lưng bạn |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Sớm
- Sớm, chẳng bao lâu nữasoon, shortly
Ví dụ
- .Chúng tôi làm việc đến hai hoặc ba giờ sáng.
- .Hôm nay chúng ta không biết ngày mai sẽ mang lại điều gì.
- .Sáng mai chúng tôi sẽ không đến làm việc.