Dịch

早

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tảo
zǎo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sớm, sớm hơntrạng từbefore the usual, planned, or expected time
  2. buổi sángdanh từthe early part of the day, especially before noon
  3. chào buổi sáng.a greeting said to someone in the morning
  4. từ lâu rồi, lâu rồitrạng từfor a long time before the present; already in the past

Chữ và bộ thủ (character, radical)

早
zǎotảo
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)6 nét
early; soon; morning

Cụm từ (phrase)

早上好Chào buổi sáng
早日Sớm ngày
早点Điểm tâm, bữa sáng
早起Dậy sớm
早饭Bữa sáng
趁早Nhân lúc còn sớm
早上Buổi sáng, sáng sớm
早产Sinh non

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Quá sớm
  1. Quá sớm, sớm quáprematurely

Ví dụ

  • ?Có kèm bữa sáng không?
  • 。Hãy dậy sớm vào buổi sáng.
  • !Chào buổi sáng!

AI