temprano
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/temˈpɾano/nguồn
Nghĩa chính
- sớmtrạng từA1Happening or done before the expected or usual time.
- sớmtính từA2Relating to the beginning of a period or process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tempranoDạng gốc (base form)
- tempranísimoSo sánh nhất (superlative)
- tempranitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- tempranasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tempranosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tempranaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de temprano | Từ sớm | |
| tarde o temprano | Sớm hay muộn | |
| más tarde o más temprano | Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy | |
| demasiado temprano | Quá sớm | |
| levantarse temprano | Thức dậy sớm | |
| surgimiento temprano | Sự xuất hiện sớm | |
| no por mucho madrugar, amanece más temprano | Mọi thứ sẽ xảy ra vào thời điểm riêng của nó, bạn không thể vội vàng nghệ thuật | |
| edad tempranadanh từ | danh từ | Thiếu niên; những ngày đầu |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tempranoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , .Anh ấy không quay lại, nhưng sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ trở về.
- .Cậu không quen tắm quá sớm đâu.
- .Lũ trẻ phải đi ngủ sớm.