Dịch

early

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sớmtrạng từA2Before the usual, expected, or planned time.
  2. sớmtính từA2Arriving, happening, or done before the expected or usual time.
  3. đầu, thời kỳ đầu, sớmtính từA2Near the beginning of a period of time, an event, or a process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earlyDạng gốc (base form)
  2. earliesSố nhiều (plural)
  3. earlierSo sánh hơn (comparative)
  4. earliestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is too early to do sthquá sớm để làm gìIt is too early to tell how badly the economy will be affected.Quá sớm để biết nền kinh tế sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng thế nào.
  • early in sthsớm vào cái gìearly in the week/year/season/morningsớm vào tuần/năm/mùa/buổi sáng
  • as early as sthngay từ cái gìHe started writing music as early as 1989.Anh ấy bắt đầu viết nhạc ngay từ năm 1989.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Kiểu sớm
  1. Of a star or class of stars, hotter than the sun.

Ví dụ

  • , ; ; Vào lúc mười một giờ, chúng tôi đi ăn trưa sớm; cô ấy biết đọc từ khi còn nhỏ; mẹ anh ấy qua đời sớm.
  • ' , , — — , , , .Đó là vào đầu tháng sáu, cỏ non tươi tốt khắp nơi, hoa trong sân—mẫu đơn và những loài tương tự—nở rộ, mặt trời tỏa nắng, và nước vịnh xanh biếc, pha những vệt xanh nhạt nơi lộ ra bãi cạn.
  • ! .Hôm nay bạn đến sớm thế! Bình thường tôi không thấy bạn trước chín giờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạierly
  2. từ tiếng Anh cổǣrlīċ“early”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạierly
  2. từ tiếng Anh cổǣrlīċe

AI