Dịch

untimely

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không đúng lúctính từAt an inopportune time.
  2. Sớm, trước thời hạntính từEarly; premature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untimelyDạng gốc (base form)
  2. more untimelySo sánh hơn (comparative)
  3. untimelierSo sánh hơn (comparative)
  4. untimeliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most untimelySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Sớm
  1. Sớm, trước thời hạnPrematurely.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuntymely

Ví dụ

  • ! , , / ⁠, , / ⁠ , / ⁠ Bông hoa nở sớm! Sinh linh tội nghiệp, thiếu kiên nhẫn, lao ra khỏi lớp đất che chở, dũng cảm đối mặt với làn gió gắt gao và cái lạnh ảm đạm, nhầm lẫn nhiệt huyết của chính mình với mùa xuân
  • .Họ đốt lửa dưới cây ăn quả để giữ cho quả không bị rụng sớm.
  • .Anh ấy luôn đưa ra những lời nhận xét không đúng lúc.

AI