precocious
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sớm phát triển, chín sớmtính từCharacterized by exceptionally early development or maturity.
- Tài năng sớm, khôn trước tuổitính từExhibiting advanced skills and aptitudes at an abnormally early age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precociousDạng gốc (base form)
- more precociousSo sánh hơn (comparative)
- most precociousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| precocious pubertydanh từ | danh từ | Bắt đầu dậy thì sớm, khi trẻ phát triển các đặc điểm giới tính trước độ tuổi dậy thì thông thường |
| precocious pseudopubertydanh từ | danh từ | Sự phát triển một phần tuổi dậy thì do sản xuất estrogen độc lập với gonadotropin ở các bé gái trước tuổi dậy thì |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpraecox“premature, precocious, ripe before time, early ripe”
Cùng gốc (doublet)apricot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc precocious- precocityTính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)danh từ
- precociouslyMột cách sớm phát triểntrạng từ
- precociousnessTính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)danh từ
- unprecociousKhông sớm phát triểntính từ
Ví dụ
- 4.Cây ra hoa sớm ngay từ ngày thứ 4.
- .Đứa trẻ thông minh sớm đã bắt đầu đọc báo từ năm bốn tuổi.
- .Cậu hơi hỗn hào trước tuổi đấy.