Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chậm phát triểntính từDelayed; delayed in development, hindered; impeded.
- Chậmtính từDesignating a parameter of an electromagnetic field which is adjusted to account for the finite speed of radiation.
- Quá khứ và phân từ hai của retardđộng từsimple past and past participle of retard
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retardedDạng gốc (base form)
- more retardedSo sánh hơn (comparative)
- most retardedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mentally retardedtính từ | tính từ | Thiểu năng trí tuệ, được định nghĩa về mặt y học là có chỉ số IQ dưới 70 cùng với những hạn chế về các chức năng thích ứng |
| fire-retardedtính từ | tính từ | Đã làm chất chống cháy |
| retarded timedanh từ | danh từ | Thời điểm trường bắt đầu lan truyền từ điểm nó được phát ra tới người quan sát |
| retarded depressiondanh từ | danh từ | Dạng trầm cảm đặc trưng bởi suy nghĩ và hành vi chậm chạp (chậm phát triển tâm thần vận động) |
| pressure-retarded osmosisdanh từ | danh từ | Năng lượng gradient độ mặn được lấy từ sự chênh lệch nồng độ muối giữa nước biển và nước sông |
| r-slurredtính từ | tính từ | Chậm phát triển; cực kỳ ngu ngốc hoặc loạn trí |
| pressure retarded osmosis | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Chậm phát triển trí tuệ
- Chậm phát triển trí tuệ, thiểu năngHaving mental retardation; mentally deficient or underdeveloped.
Ví dụ
- , , .HGH, ban đầu được phát triển để hỗ trợ trẻ em chậm phát triển, được cho là đặc biệt phổ biến với những người chạy nước rút.
- 200,000 60 .Các chuyên gia trong ngành cho biết hiện có ít nhất 200.000 người chậm phát triển trí tuệ trên 60 tuổi ở Hoa Kỳ.
- , , "?" " ." . " ."Nhìn Jack, Gabbie nói: "Gì cơ?" "Đó là Cầu Troll." Cô rên rỉ trước màn chơi chữ. "Thật ngớ ngẩn.