Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unretarded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị chậm trễ
tính từ
Not retarded or hindered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
retarded
Ví dụ
The
work
,
on
the
whole
,
has
been
one
of
unretarded
progress
.
Yet
the
good
ship
ploughed
straight
on
,
unretarded
by
wind
or
wave
,
towards
the
straits
of
Bab-el-Mandeb
.
AI
1
Không bị chậm trễ
1
Không bị chậm trễ
1
Không bị chậm trễ