Dịch

moronic

B2tính từ (adjective)
UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngu xuẩn, đần độn, ngốc nghếchtính từBehaving in the manner of a moron; idiotic; stupid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moronicDạng gốc (base form)
  2. more moronicSo sánh hơn (comparative)
  3. most moronicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

moronic aciddanh từAxit hữu cơ triterpenoid được tìm thấy trong nhựa Pistacia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tuổi trí tuệ từ 7 đến 12
  1. Having a mental age of between seven and twelve years.

Ví dụ

  • . !Hãy ngắt kết nối khỏi tập thể đần độn của loài người. Đúng là một đám khốn nạn ngu ngốc!
  • .Sự chống đối thái quá đối với tầng lớp cầm quyền tự do chủ nghĩa cũng khiến chủ nghĩa dân túy rác rưởi trượt dài thành những lý thuyết âm mưu ngu xuẩn nhất.
  • hành vi ngu xuẩn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngu xuẩn

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI