Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngu xuẩn, đần độn, ngốc nghếchtính từBehaving in the manner of a moron; idiotic; stupid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moronicDạng gốc (base form)
- more moronicSo sánh hơn (comparative)
- most moronicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moronic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ triterpenoid được tìm thấy trong nhựa Pistacia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tuổi trí tuệ từ 7 đến 12
- Having a mental age of between seven and twelve years.
Ví dụ
- . !Hãy ngắt kết nối khỏi tập thể đần độn của loài người. Đúng là một đám khốn nạn ngu ngốc!
- .Sự chống đối thái quá đối với tầng lớp cầm quyền tự do chủ nghĩa cũng khiến chủ nghĩa dân túy rác rưởi trượt dài thành những lý thuyết âm mưu ngu xuẩn nhất.
- hành vi ngu xuẩn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngu xuẩn
Họ từ (word family)
cùng gốc moronicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha